Bước tới nội dung

Trăng

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 17:10, ngày 13 tháng 8 năm 2023 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Vietic) /*b-laŋ/ [cg1] thiên thể to và sáng nhất vào ban đêm; (nghĩa chuyển) tháng; (cũng) giăng
    mười rằm trăng náu, mười sáu trăng treo
Trăng máu

Từ cùng gốc

  1. ^