Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Nước
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 13:33, ngày 16 tháng 8 năm 2023 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
|
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Proto-Mon-Khmer
)
/*ɗaak/
[cg1]
→
(
Proto-Vietic
)
/*ɗaːk/
[cg2]
chất lỏng không màu, không mùi, không vị;
(nghĩa chuyển)
chất lỏng nói chung
còn
nước
, còn tát
nước
nôi
miền
sông
nước
nước
mắt
cá
sấu
nước
rửa kính
nước
cường toan
nước
rửa
chén
Vòi phun nước
Nước hoa quả
Từ cùng gốc
^
(
Khmer
)
ទឹក
(
/tɨk/
)
(
Môn
)
ဍာ်
(
/daik/
)
(
Ba Na
)
đak
(
Brâu
)
/daak/
(
Jru'
)
/daak/
(
Stiêng
)
/daak/
(
Xơ Đăng
)
/dak/
(
Hà Lăng
)
dak
(
M'Nông
)
dak
(
Chơ Ro
)
/daːʔ/
(
Giẻ
)
/daːk/
(
Triêng
)
/daːk/
(
Cùa
)
/daːk/
(
Cơ Tu
)
/daak/
(
Tà Ôi
)
/daak/
(
Tà Ôi
)
(Ngeq)
/dʌʌʔ/
(
Bru
)
/dʌʌʔ/
(
Bru
)
/dʌʔ/
(Sô)
(
Pa Kô
)
daq, dâq
(Nancowry)
dâk
^
(
Bắc Trung Bộ
)
nác
(
Mường
)
đác
(
Chứt
)
/daːk⁷/
(
Thổ
)
/daːk⁷/
(
Maleng
)
/daːk⁷/
(
Tày Poọng
)
/daːk/
(
Thavưng
)
/daːk⁷/
(
Chứt
)
/dæːk/
(Arem)