Bước tới nội dung

Ngay

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 11:00, ngày 17 tháng 8 năm 2023 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*t2gar ~ *t2guur/[?][?](Proto-Vietic) /*t-ŋar/ [cg1] thẳng, không chệch; thật thà, không gian dối
    ngay thẳng
    cây ngay không sợ chết đứng
    tình ngay lý gian
    ngay ngắn

Từ cùng gốc

  1. ^