1. (Proto-Vietic) /*saːj/ [cg1] [a] &nbsp bộ phận ở hai bên đầu người hoặc động vật, dùng để nghe
    mặt quắt tai dơi
    tai vách mạch dừng
    khuyên tai
Tập tin:Close-up photograph of a calf's head looking at the viewer with pricked ears in Don Det Laos.jpg
Tai bò

Chú thích

  1. ^ Có ý kiến cho rằng (Hán thượng cổ) (tai) /*snɯː/ ("má, mang") là từ nguyên của tai.

Từ cùng gốc

  1. ^