Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Tai
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 18:11, ngày 7 tháng 9 năm 2023 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
|
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Proto-Vietic
)
/*saːj/
[cg1]
[a]
 
bộ phận ở hai bên đầu người hoặc động vật, dùng để nghe
mặt
quắt
tai
dơi
tai
vách
mạch
dừng
khuyên
tai
Tập tin:Close-up photograph of a calf's head looking at the viewer with pricked ears in Don Det Laos.jpg
Tai bò
Chú thích
^
Có ý kiến cho rằng
(
Hán thượng cổ
)
腮
(
tai
)
/*snɯː/
("má, mang")
là từ nguyên của
tai
.
Từ cùng gốc
^
(
Chứt
)
/saːj/
(Rục)
(
Thavưng
)
/susâːj ~ Ɂasusâːj/