Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Muối
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 09:15, ngày 20 tháng 9 năm 2023 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
|
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Proto-Vietic
)
/*ɓɔːjʔ/
[cg1]
→
(
Việt trung đại
)
𪉴
(
/múôi/
)
[?]
[?]
tinh thể trắng, vị mặn, dùng làm gia vị;
(nghĩa chuyển)
dùng muối để bảo quản món ăn
gừng
cay
muối
mặn
củ
cải
muối
Tập tin:Salt field worker.JPG
Ruộng muối
Từ cùng gốc
^
(
Bắc Trung Bộ
)
mói
(
Mường
)
bỏi, vỏi
(
Chứt
)
/bɔːj³/
(
Chứt
)
/bɑːjʔ/
(Arem)
(
Thổ
)
/bɒːj³/
(Cuối Chăm)
(
Thổ
)
/bɔːj³/
(Làng Lỡ)
(
Maleng
)
/bɔːj³/
(Khả Phong)
(
Maleng
)
/bɒːjʔ/
(Bro)
(
Tày Poọng
)
/bɔːj/
(
Thavưng
)
/bɔːj³/