1. (Proto-Vietic) /*ɓɔːjʔ/ [cg1](Việt trung đại) 𪉴(/múôi/)[?][?] tinh thể trắng, vị mặn, dùng làm gia vị; (nghĩa chuyển) dùng muối để bảo quản món ăn
    gừng cay muối mặn
    củ cải muối
Tập tin:Salt field worker.JPG
Ruộng muối

Từ cùng gốc

  1. ^