Bước tới nội dung

Nít

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 10:45, ngày 30 tháng 9 năm 2023 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*kɗit ~ kɗiit/(Proto-Vietic) /*ɗiːt/ [cg1] trẻ nhỏ; (nghĩa chuyển) chai nhỏ đựng rượu
    con nít
    trẻ nít
    chai nít
    nít rượu
Con nít

Từ cùng gốc

  1. ^