1. (Hán thượng cổ) (giới) /*kreːds/ (Proto-Vietic) /*kaːs/ [cg1] họ cây thân thảo có danh pháp Brassica thường được trồng làm rau ăn
  1. cải canh
    cải làn
    củ cải
Tập tin:Baby Pak Choi (01).JPG
Rau cải chíp (cải thìa)

Từ cùng gốc

  1. ^