Bán
- (Hán thượng cổ)
販 /*pans/ → (Proto-Vietic) /*paːɲʔ/ [cg1] đêm hàng hóa để đổi lấy tiền; (nghĩa chuyển) đổi thứ gì đó quan trọng, quý giá để lấy lợi ích riêng- bán buôn
- mua bán
- bán nhà
- bán hàng rong
- bè lũ bán nước
- bán rẻ bạn bè
- bán linh hồn cho quỷ dữ