Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Roi
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 17:10, ngày 8 tháng 4 năm 2024 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
|
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Proto-Vietic
)
/*p-rɔːj/
[cg1]
que nhỏ và dài bằng vật liệu cứng dùng để đánh; dây dài làm từ da hoặc sợi bện vào để đánh
roi
mây
quất
cho
mấy
roi
múa
roi
đi
quyền
:
roi
da
roi
thúc
ngựa
Roi mây để đánh phạm nhân tại Malaysia
Roi da
Từ cùng gốc
^
(
Chứt
)
/brɔːj¹/
(Rục)
(
Chứt
)
/brɔːj¹/
(Sách)
(
Chứt
)
/rɔːj/
(Arem)
(
Chứt
)
/ɣɔːj/
(Mã Liềng)
(
Thổ
)
/rɔːj¹/
(Cuối Chăm)
(
Thổ
)
/ʂɔːj¹/
(Làng Lỡ)
(
Maleng
)
/urɔːj/
(Khả Phong)
(
Tày Poọng
)
/ʰlɔːj/
(
Tày Poọng
)
/ɣɔːj/
(Ly Hà)