Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Khái
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 21:35, ngày 8 tháng 4 năm 2024 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
|
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Proto-Mon-Khmer
)
/*klaʔ/
[cg1]
→
(
Proto-Vietic
)
*k-haːlʔ > *kʰaːlʔ
[cg2]
(cũ)
tên gọi tránh của con hổ, loài động vật họ Mèo có danh pháp
Panthera tigris
, có kích thước to lớn, lông màu vàng cam vằn đen
ông
khái
chưa
vào
đến
rừng
đã
sợ
khái
Từ cùng gốc
^
(
Khmer
)
ខ្លា
(
/khlaː/
)
(
Môn
)
ကၠ
(
/klaˀ/
)
(
Bru
)
/klaa ~ kulaː/
(Kui)
/klaa/
(
Pa Kô
)
cula
(
Ba Na
)
kla ~ klaː/
(
Cùa
)
/ʔoː klaː/
(
Hà Lăng
)
klìa
(
Jru'
)
/klɨəː/
(
M'Nông
)
tla/
(
Cơ Ho Sre
)
kliu
(
Stiêng
)
/klah/
^
(
Mường
)
khál
(Sơn La)
(
Mường
)
khán
(Thanh Hóa)
(
Chứt
)
/kuhaːl³/
(
Thổ
)
/kʰaːl³/
(Cuối Chăm)
(
Tày Poọng
)
/kʰaːn/
(Ly Hà)
(
Tày Poọng
)
/kʰaːl/
(Toum)