Bước tới nội dung

Khái

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 21:35, ngày 8 tháng 4 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*klaʔ/ [cg1](Proto-Vietic) *k-haːlʔ > *kʰaːlʔ [cg2] (cũ) tên gọi tránh của con hổ, loài động vật họ Mèo có danh pháp Panthera tigris, có kích thước to lớn, lông màu vàng cam vằn đen
    ông khái
    chưa vào đến rừng đã sợ khái

Từ cùng gốc

  1. ^
  2. ^