Bước tới nội dung

Khoái trá

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 10:24, ngày 9 tháng 4 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Hán) (khoái)(chá)((nhân)(khẩu)) [a] &nbsp (cũ) gỏi và chả; thích thú cao độ, thường biểu lộ rõ ra ngoài
    cười khoái trá
    uống rượu vẻ khoái trá
    nghe rất khoái trá

Chú thích

  1. ^ Khoái chá nhân khẩu nghĩa đen là gỏi và chả (thức ăn ngon) làm sướng miệng, nghĩa bóng là làm cho người ta thích thú.