Bước tới nội dung

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 11:04, ngày 9 tháng 4 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Pháp) commissaire(Việt) cò my xe (cũ) cảnh sát trưởng
    ông
    thưa
  2. (Pháp) correcteur (cũ) người sửa bài, sửa bản in
    thầy
    bài
  3. (Pháp) commission ("hoa hồng") hoặc commissionnaire ("người trung gian") tiền trả công cho người mối lái; người mối lái, môi giới, trung gian
    tiền
    đất
    thuê làm cho nhanh