Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Giẻ
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 11:05, ngày 9 tháng 4 năm 2024 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ |
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Proto-Vietic
)
/*k-cɛh/
[cg1]
→
(
Việt trung đại
)
gẻ
tấm vải nhỏ hoặc quần áo rách dùng để lau chùi
giẻ
rách
giẻ
lau
nùi
giẻ
Giẻ lau
Từ cùng gốc
^
(
Mường
)
chẽ
(
Thổ
)
/cɛː⁵/
(Cuối Chăm)
(
Thổ
)
/jɛː⁵⁶/
(Làng Lỡ)
(
Tày Poọng
)
/cɛː/