1. (Proto-Vietic) /*daːn/ [cg1] nhóm động vật cùng loài sống cùng nhau; (nghĩa chuyển) nhóm những người có cùng đặc điểm; (Nam Bộ, đờn)
    đàn gà
    đàn ong vỡ tổ
    chim bay thành đàn
    đàn ông, đàn bà
    đàn anh đàn chị
    con đàn cháu đống
Đàn kiến

Từ cùng gốc

  1. ^ (Mường) tàn