Héo
- (Proto-Mon-Khmer) /*[c]ʔiəl[ ] ~ *[c]hiəlʔ/ [cg1] → (Proto-Vietic) /*hɛːwʔ/ [cg2] khô rũ vì thiếu nước; (nghĩa chuyển) qua đời
- khô héo
- héo hon
- héo mòn
- chê rau muống héo, lại ôm dưa già
- nắng tháng ba, hoa chẳng héo
- héo ruột héo gan
- ông cụ héo rồi
- cha già mẹ héo
