Vị tha

Phiên bản vào lúc 11:52, ngày 16 tháng 7 năm 2022 của imported>Admin
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán) (vị)(tha) (nghĩa gốc) vì người khác, nghĩ tới người khác
    • (Hán)
    • (Hán) họ, anh ta, người khác
    Cuộc sống vị tha là một cuộc sống mà chúng ta sống để làm lợi ích cho người khác
  2. (nghĩa chuyển) bao dung, tha thứ; đây là hiện tượng chuyển nghĩa do đồng âm tha của hai từ 他 (anh ta, người khác) và tha (bỏ qua, miễn tội)
    Lời xin lỗi có thể giải quyết xung đột, chữa lành tổn thương, thúc đẩy sự tha thứ, lòng vị tha và cải thiện mối quan hệ trong cả đời sống cá nhân lẫn xã hội.