Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Óc
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 09:47, ngày 10 tháng 4 năm 2024 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
|
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Proto-Mon-Khmer
)
/*ʔuək ~ *huək/
[cg1]
→
(
Proto-Vietic
)
/*c-ʔɔːk/
[cg2]
cơ quan mềm, trắng đục chứa trong hộp sọ, có chức năng điều khiển các hoạt động của động vật;
(nghĩa chuyển)
nhận thức, ý thức, tư tưởng
đầu
óc
óc
heo
nhức
óc
óc
bã đậu
trí
óc
loạn
óc
vắt
óc
suy nghĩ
óc
sáng
tạo
óc
thủ cựu
Tập tin:Brain 090407.jpg
Mô hình óc người
Từ cùng gốc
^
(
Bru
)
/ʔabɔk/
(
Cơ Tu
)
/nduuk, tarduuk/
(Triw)
(
Tà Ôi
)
(Ngeq)
/tartṳuk, ʔanduuk/
(
Pa Kô
)
abóuc
(
Ba Na
)
'
ngok
(
Cùa
)
/ŋɔːk/
(
Hà Lăng
)
ngoak
(
Stiêng
)
/rŋɔːk/
(Biat)
(
Triêng
)
/duək/
^
(
Chứt
)
/cə?ɔːk⁷/
(
Thổ
)
/ʔɒːk⁷/
(Cuối Chăm)
(
Thổ
)
/ʔɔːk⁷/
(Làng Lỡ)