Bước tới nội dung

Mê man

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 11:16, ngày 10 tháng 4 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Hán) ()(man) ("mờ mịt") say sưa, tập trung đến mức quên cả thực tại; không tỉnh táo, mât ý thức
    mê man cờ bạc
    công việc mê man
    chơi bời mê man
    ngủ mê man
    mê man bất tỉnh
    sốt mê man