Bước tới nội dung

Đém

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 11:49, ngày 10 tháng 4 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Hán thượng cổ) (điếm) /*teːmʔ/ ("tì, vết") đốm, chấm không rõ nét
    chó đém lưng
    lém đém