Gạc
- (Proto-Mon-Khmer) [cg1] → (Hán trung cổ)
角 /kaewk/[?][?] [a] chỗ cành cây phân thành nhánh nhỏ hơn; (nghĩa chuyển) sừng của hươu nai- ngồi trên gạc cây
- gạc nai
- mua gạc nấu cao
- (Pháp) gaze vải thưa, nhẹ, dùng để đặt lên vết thương nhằm cầm máu và thấm mủ
- đặt gạc
- gạc vô trùng
- băng gạc
- xem gạch
Chú thích
- ^ Mặc dù có sự tương đồng về ngữ âm trong ngôn ngữ hiện đại, nhưng giác có nguyên âm khác hoàn toàn ở ngôn ngữ cổ đại: /*kroːɡ/.
Từ cùng gốc
- ^
- (Proto-Katuic) /*ʔŋgaak/
- (Pa Kô) akeq
- (Tà Ôi) /ŋkaak/
- (Tà Ôi) /ŋgaak, ŋka̤ak/ (Ngeq)
- (Kantu) /ʔaŋgaak/
- (Lawa) /kak/
- (Proto-Katuic) /*ʔŋgaak/
