1. (Proto-Mon-Khmer) /*klaac/ [cg1] dễ sợ hãi, không dám làm; hù dọa, làm người khác sợ; (láy) nhút nhát
    nhát gan
    nhút nhát
    nhát như thỏ đế
    nhát ma
    không được nhát em

Từ cùng gốc

  1. ^