Bước tới nội dung

Đàn

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 19:48, ngày 19 tháng 5 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Vietic) /*daːn/ [cg1] nhóm động vật cùng loài sống cùng nhau; (nghĩa chuyển) nhóm những người có cùng đặc điểm; (cũng) (Nam Bộ) đờn
    đàn gà
    đàn ong vỡ tổ
    chim bay thành đàn
    đàn ông, đàn bà
    đàn anh đàn chị
    con đàn cháu đống
Đàn kiến

Từ cùng gốc

  1. ^ (Mường) tàn