Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Cuống
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 01:37, ngày 4 tháng 8 năm 2024 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ |
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Proto-Mon-Khmer
)
/*tkuəŋ ~ *tkəəŋ/
[cg1]
→
(
Proto-Vietic
)
/*kuoŋʔ/
[cg2]
phần thân cây gắn vào lá, hoa, quả;
(nghĩa chuyển)
phần hình ống dài gắn với cơ quan trong cơ thể;
(nghĩa chuyển)
phần gốc của tờ phiếu sau khi bị xé đi
cuống hoa
cuống bưởi
cuống lá
bẻ cuống
cuống phổi
cuống họng
cuống rốn
cuống lưỡi
cuống vé
cuống phiếu
cuống biên lai
nhớ giữ cuống để thanh toán
Tập tin:Dimocarpus longan fruits.jpg
Cuống nhãn
Tập tin:Birikak.png
Cuống phổi ở vị trí số 1
Tập tin:Cáp treo Hòn Thơm tickets.jpg
Cuống vé
Từ cùng gốc
^
cuộng
cọng
(
Môn
)
ဒကောၚ်
(
/həkoŋ/
)
("bông lúa")
(
Ba Na
)
/akəːŋ ~ təkəːŋ/
(
Chơ Ro
)
/ŋkɔːŋ/
(
Jru'
)
/kɔːŋ/
(
Xơ Đăng
)
/koŋ/
(
Stiêng
)
/ŋkɔːŋ/
(Biat)
(
Bru
)
/rakɔɔŋ/
(
Cơ Tu
)
/cakɔːŋ/
(An Điềm)
(
Tà Ôi
)
/kɔɔŋ/
(Ngeq)
(
Pa Kô
)
tarcong
^
(
Mường
)
/kuoŋ³/
(
Chứt
)
/karuoŋ³/
(
Chứt
)
/ŋkuoŋʔ/
(Arem)
(
Chứt
)
/kaduoŋ³/
(Mã Liềng)
(
Thổ
)
/kuoŋ³/