Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Rông
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 01:40, ngày 4 tháng 8 năm 2024 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ |
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Proto-Mon-Khmer
)
/*rə[ ]ŋ ~ *raŋ/
[cg1]
đi lung tung, không bị kiểm soát
chạy rông
thả rông
chơi rông khắp xóm
đi rông
đau rông
(
Pháp
)
ronde
lối viết chữ tròn và đậm nét
chữ rông
ngòi bút rông
viết rông
Tập tin:Sheep grazing St Catherine's Hill nature reserve - geograph.org.uk - 270624.jpg
Cừu thả rông
Từ cùng gốc
^
rong
(
Môn
)
တြိုၚ်
(
/kraŋ/
)
(
Môn
)
ကြၚ်
(
/krɛŋ/
)
(
M'Nông
)
rơng rơng
(Rengao)
/rəːŋ/