Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Áo
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 01:44, ngày 4 tháng 8 năm 2024 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ |
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Proto-Mon-Khmer
)
/*ʔaawʔ/
[cg1]
→
(
Proto-Vietic
)
/*ʔaːwʔ/
[cg2]
đồ mặc che nửa thân trên từ cổ trở xuống;
(nghĩa chuyển)
lớp bọc bên ngoài nói chung
quần áo
áo thun
áo bà ba
áo dài
áo gối
áo nệm
áo cối
áo quan
áo bánh
áo kẹo
áo đường
Áo thun
Kẹo bọc áo sô cô la
Từ cùng gốc
^
(
Khmer
)
អាវ
(
/ʔaːv/
)
(
Ba Na
)
ao
(
Brâu
)
/ʔaːw/
(
Chơ Ro
)
/aːw/
(
Cùa
)
/ʔaːw/
(
Hà Lăng
)
'
ao
(
Giẻ
)
/aːw/
(
M'Nông
)
ao
(
Cơ Ho Sre
)
ao
(
Stiêng
)
/ʔaaw/
(
Cơ Tu
)
/ʔaaw/
(
Pa Kô
)
ao
^
(
Mường
)
ảo
(
Chứt
)
/?aːw³/
(
Chứt
)
/?ɛːwʔ/
(Arem)
(
Maleng
)
/?aːw³/
(Khả Phong)
(
Thổ
)
/ʔaːw³/
(
Maleng
)
/ʔaːwʔ/
(Bro)
(
Thavưng
)
/ʔaːw³/
(
Tày Poọng
)
/ʔaːw/