Giũ
- (Proto-Mon-Khmer) /*[r]nɟuh ~ *[r]nɟuuh ~ *[r]nɟuəh/ ("lắc") [cg1] rung lắc mạnh cho sạch bụi bẩn; (nghĩa chuyển) vò mạnh trong nước cho hết bẩn, không dùng xà phòng; (nghĩa chuyển) buông bỏ, trút bỏ [a]
- giũ áo mưa
- giũ đệm
- giũ bớt cát bụi
- chim giũ cánh
- giũ qua cho sạch bùn
- giũ ba lần nước mới hết
- giũ trách nhiệm
- giũ sạch bụi trần
- giũ nợ đời
