Bước tới nội dung

Giường

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 11:20, ngày 6 tháng 5 năm 2023 của imported>Admin
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán thượng cổ) (sàng) /*k.dzraŋ/(Proto-Vietic) /*k-ɟəːŋ/ [cg1] vật dùng để nằm ngủ, thường cao hơn mặt đất, trên có trải chiếu hoặc đệm
    sách gối đầu giường
    giường chiếu
Tập tin:Schlafraum China EthnM.jpg
Giường kiểu truyền thống của Trung Quốc

Từ cùng gốc

  1. ^ (Bắc Trung Bộ) chờng