Bước tới nội dung

Góa

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 22:26, ngày 28 tháng 8 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Hán thượng cổ) (quả) /*kʷraːʔ/ người phụ nữ có chồng đã chết; (cũng) (Nam Bộ)
    góa
    góa phụ đen
Nhện góa phụ đen