Bước tới nội dung

Gôn

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 04:51, ngày 31 tháng 8 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Pháp) golf môn thể thao người chơi dùng cây gậy có đầu nặng để đánh một quả bóng xuống lỗ
    đánh gôn
    đi chơi gôn
  2. (Anh) goalTập tin:LL-Q1860 (eng)-Grendelkhan-goal.wav khung gỗ gắn cố định để là mục tiêu cho các môn thể thao với bóng
    gôn bóng đá
    giữ gôn
    ném bóng trúng gôn