Bước tới nội dung

Mô đun

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 01:48, ngày 4 tháng 9 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Pháp) module(/mɔ.dyl/) bộ phận nhỏ, độc lập với các bộ phận khác, liên kết với nhau tạo thành một kết cấu hoàn chỉnh
    mô đun môn học
    kiến trúc mô đun
    mô đun phần mềm
  2. (Latinh) modulus(/ˈmo.du.lus/) tỉ suất, tỉ lệ
    mô đun Young
    mô đun đàn hồi
    mô đun ứng suất
  • Mô đun tên lửa
  • Nhà mô đun