Cống
Giao diện
- (Hán thượng cổ)
港 /*kroːŋʔ/ đường thông được đào để nước chảy qua, thường có kết cấu cửa chặn dòng nước; (nghĩa chuyển) đường ống ngầm để dẫn nước thải- cửa cống
- cầu cống
- cống thủy lợi
- cống ngầm
- nắp cống
- cống thoát nước
- (Triều Châu)
工 /gong1/ (Nam Bộ) nốt nhạc thứ năm trong hệ thống âm giai ngũ cung của đờn ca tài tử Nam Bộ, tương đương với nốt la- hò xự xang xê cống
Tập tin:Ecluse à Tam Coc (2).jpg Cống thủy lợi ở Tam Cốc Tập tin:Schlitz Rimbach Weihersbrunnen Concrete Pipe W.png Cống xả nước