Thiệt
- (Hán trung cổ)
實 /ʑiɪt̚/ (Nam Bộ) đúng với bản chất, có tồn tại; (nghĩa chuyển) mức độ hay trạng thái cao hơn bình thường;- có thiệt
- thiệt sự
- thứ thiệt
- thất thiệt
- thiệt tình
- thiệt là hay
- đẹp thiệt
- nghe thiệt hay
- (Hán trung cổ)
折 /d͡ʑiᴇt̚/ mất mát, thua kém hơn về lợi ích; (nghĩa chuyển) có hại cho bản thân- thiệt thòi
- thua thiệt
- chịu thiệt
- thiệt hơn
- thiệt thân
- thiệt hại
- thiệt mạng