Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Hằn
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 10:44, ngày 28 tháng 9 năm 2024 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ |
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Hán trung cổ
)
恨
(
hận
)
/ɦən
H
/
thù ghét
thù hằn
hằn học
vẫn hằn nhau
(
Hán trung cổ
)
痕
(
ngân
)
/ɦən/
vết còn lại do vật nặng đè lên hay do bị gấp lại
vết hằn
hằn vệt bánh xe
đeo kính hằn tai
nếp hằn trên trán