Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Nề
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 11:15, ngày 28 tháng 9 năm 2024 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ |
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Hán
)
泥
(
nê
)
("bôi, trát")
trát vôi vữa lên rồi xoa cho nhẵn;
(nghĩa chuyển)
xây dựng nói chung
nề vôi
thợ nề
(
Hán
)
泥
(
nệ
)
("chần chừ")
ngại khó khăn, chần chừ không làm
nề hà
chẳng nề khó khăn
không nề đường xa
chớ nề u hiển mới là chị em
Thợ nề