1. (Proto-Vietic) /*ʔa-saːmʔ/ ("máu") [cg1] máu hơi chảy ra; (nghĩa chuyển) chất lỏng hơi chảy ra; (cũng) rớm
    rướm máu
    rướm nước mắt
    rướm lệ
    rướm mồ hôi
    rướm vị chua cay
    rươm rướm

Từ cùng gốc

  1. ^