Bước tới nội dung

Xom

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 14:40, ngày 7 tháng 10 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Khmer) សម(/sɑːm/) cây chĩa dùng để đâm cá
    cây xom