Bước tới nội dung

Hửng

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 09:13, ngày 23 tháng 10 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Hán thượng cổ) (hân) /*qʰɯn/ ("bình minh") trời bắt đầu sáng lên; (cũng) hẩng
    hửng nắng
    trời vừa hửng