Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Giòi
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
(Đổi hướng từ
Dòi
)
(
Proto-Mon-Khmer
)
/*[ ]rha[a]j
[1]
/
[cg1]
→
(
Proto-Vietic
)
/*k-rɔːj
[2]
/
[cg2]
ấu trùng nở ra từ trứng ruồi nhặng, nhỏ và trắng;
(nghĩa chuyển)
kẻ xấu;
(cũng)
dòi
,
ròi
thịt
có
giòi
chuồng
phân lắm
giòi
không ưa thì dưa
có
giòi
lũ
giòi
bọ
cũng
bởi
đàn
giòi
đục
tận
xương
Tập tin:Life Cycle of the House Fly, extracted from Flies of public health importance and their control (1976).png
Vòng đời của ruồi
Từ cùng gốc
^
(
Ba Na
)
hrai
(
Chơ Ro
)
/raːj/
(
Hà Lăng
)
rai
(
Stiêng
)
/raːj/
(Bù Lơ)
(
Jru'
)
/srɨəːj/
(Oi)
/srɨəj/
(Tampuan)
/hraaj/
(Kui)
/proj/
(
Pa Kô
)
parưi
(
Tà Ôi
)
/piruj/
(
Khơ Mú
)
/bmraaj/
(
Khơ Mú
)
/hmbraːj/
(Cuang)
(
Kháng
)
/raːj/
(Kui)
/ʔaprɔj/
^
(
Bắc Trung Bộ
)
troi
(
Mường
)
khòi
(
Thổ
)
/kʰrɒːj¹/
(Cuối Chăm)
(
Thổ
)
/sɔːj¹/
(Làng Lỡ)
(
Tày Poọng
)
/cɔːj/
(Ly Hà)
Nguồn tham khảo
^
Shorto, H. L. (2006).
A Mon-Khmer comparative dictionary
(P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia.
PDF
^
Ferlus, M. (2007).
Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon)
[Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.