Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Thịt
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
(
Proto-Mon-Khmer
)
/*sac
[1]
/
[cg1]
→
(
Proto-Vietic
)
/*-siːt
[2]
/
[cg2]
phần cơ mềm bọc quanh xương trong cơ thể người và động vật; phần đặc ăn được trong các loại quả;
(nghĩa chuyển)
phần gỗ đặc trong thân cây
thịt
nạc
thịt
bò
bóc
thịt
quả
vải
gỗ
thịt
Tập tin:FoodMeat.jpg
Các loại thịt
Từ cùng gốc
^
(
Khmer
)
សាច់
(
/sac/
)
(
Xinh Mun
)
/sec/
(
Bru
)
/sajʔ/
(
Tà Ôi
)
/sɛc/
(
Pa Kô
)
xách, xéich
(
Ba Na
)
sĕch
(
Triêng
)
/ɟeːc/
^
(
Mường
)
thit
(
Chứt
)
sit⁸/
(
Chứt
)
/tʰìːt/
(Arem)
(
Thổ
)
/siːt⁸/
(
Tày Poọng
)
/siːt/
(Ly Hà)
Nguồn tham khảo
^
Shorto, H. L. (2006).
A Mon-Khmer comparative dictionary
(P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia.
PDF
^
Ferlus, M. (2007).
Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon)
[Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.