Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Dùi
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
(
Hán thượng cổ
)
錐
(
chùy
)
/*tjul/
→
(
Proto-Vietic
)
/*k-cuːj
[1]
/
[cg1]
cây gỗ tròn dài dùng để đập, đánh, gõ; vật bằng kim loại, một đầu vót nhọn để đục lỗ;
(cũng)
giùi
dùi
trống
dùi
cui
nện
dùi
dùi
đục
dùi
đóng sách
dùi
lỗ
dùi
thủng
dùi
mài
kinh sử
Tập tin:Man drumming at the sports day of Baozhong Junior High School 2015-11-13.jpg
Cầm dùi đánh trống
Tập tin:Poinçon de sellier.jpg
Dùi chọc lỗ
Từ cùng gốc
^
(
Mường
)
/cuːj²/
(Sơn La)
(
Thổ
)
/cuːj¹/
(Cuối Chăm)
(
Thổ
)
/ʐuːj¹/
(Làng Lỡ)
(
Tày Poọng
)
/kcuːj/
Nguồn tham khảo
^
Ferlus, M. (2007).
Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon)
[Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.