Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Dậy
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
(
Proto-Vietic
)
/*jərʔ
[1]
~ *ʔa-jərʔ
[1]
/
[cg1]
[a]
 
chuyển từ trạng thái ngủ sang trạng thái thức;
(nghĩa chuyển)
chuyển từ tư thế thấp sang tư thế cao hơn;
(nghĩa chuyển)
dâng lên, cao lên, nổi lên;
(nghĩa chuyển)
làm cho nổi lên, phục hồi lại
tỉnh
dậy
thức
dậy
dậy
sớm
ngồi
dậy
đứng
dậy
dậy
mà
đi
dậy
sóng
nổi
dậy
trỗi
dậy
dậy
màu
khơi
dậy
vực
dậy
Tập tin:Fox wakes up (256337381).jpg
Con cáo vừa ngủ dậy
Chú thích
^
Cuốn
Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh
(trước thế kỉ XII) ghi âm nôm của
dậy
bằng chữ
(
)
曳
(
duệ
)
/jiᴇi
H
/
.
Từ cùng gốc
^
dấy
(
Mường
)
dẫl
(
Mường
)
/jaə⁴/
(Hòa Bình)
(
Chứt
)
/ajəl³/
(Sách)
(
Chứt
)
/jəɯ⁴ ~ ajəɯʔ/
(Mã Liềng)
(
Thổ
)
/jʌl⁴/
(Cuối Chăm)
(
Thổ
)
/jʌn⁴/
(Làng Lỡ)
(
Tày Poọng
)
/jɔn/
(Ly Hà)
(
Tày Poọng
)
/jʌl/
(Toum)
(
Thavưng
)
/jon⁴/
(
Thavưng
)
/jʌl⁴/
(Phon Soung)
Nguồn tham khảo
^
a
b
Ferlus, M. (2007).
Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon)
[Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.