Bước tới nội dung
- (Hán thượng cổ) 肩 /*keːn/ cùng với một hay nhiều người khác di chuyển một vật nặng trên vai hoặc bằng tay; (cũng) khênh
- phu khiêng kiệu
- khiêng nước
- khiêng cáng
Tập tin:Một người Campuchia giàu có ngồi trên võng 4 người khiêng - Voyage de l’Égypte à l’Indochine.jpgPhu khiêng võng
Xem thêm