Bước tới nội dung

Cáng

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Hán trung cổ) (cang) /kaewng/ khiêng bằng hai tay hoặc bằng ít nhất hai người; (nghĩa chuyển) võng có mui che, để khiêng người đi đường xa; (nghĩa chuyển) dụng cụ gồm hai thanh đòn dài, luồn vào hai bên một tấm vải hoặc tấm tre đan, dùng để vận chuyển người bị thương; (nghĩa chuyển) nhận trách nhiệm, nhận công việc về mình
    phu cáng
    khiêng cáng
    nằm cáng ra khỏi sân
    trách nhiệm lớn quá không cáng nổi
    cáng đáng