Bước tới nội dung

Lãi

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Mân Nam) (lợi) /lai7/ [cg1] khoản tiền kiếm được bằng cách chi ra một khoản tiền khác
    lãi suất
    cho vay lấy lãi
    buôn bán lãi

Từ cùng gốc