- (Hán) 籃 /lán/ ("giỏ")[?][?] [a]   cái giỏ có quai dùng để xách
- xách làn đi chợ
- làn cói
- mua đầy làn hoa quả
- (Hán trung cổ) 瀾 /lan/ ("sóng") từ chỉ những vật cùng loại di chuyển đều đặn thành từng lớp, từng lượt trải dài
- làn sóng
- làn mây trắng
- làn gió mát
- làn da trắng ngà
- làn tóc mây
- làn thu thủy, nét xuân sơn
- làn dư luận
- làn tên mũi đạn
- làn điệu
- (Anh) laneTập tin:LL-Q1860 (eng)-Grendelkhan-lane.wav phần đường được phân chia theo chiều dọc bằng vạch kẻ, dành cho phương tiện di chuyển theo một hướng nhất định
- làn đường
- vạch chia làn
- làn trong
- làn ưu tiên
Chú thích
- ^ Mặc dù có sự tương đồng về ngữ nghĩa là ngữ âm giữa tiếng Hán và tiếng Việt hiện đại, đồng thời chữ Nôm của làn cũng được viết bằng 籃, nhưng trong tiếng Hán thượng và trung cổ 籃 có phụ âm cuối là /m/, khác biệt với phụ âm cuối /n/.