Bước tới nội dung

Chợ

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Hán thượng cổ) (thị) /*C.[d]əʔ/ nơi người dân tập trung để mua bán, trao đổi hàng hóa
    đi chợ
    họp chợ
    chợ đêm
    vắng mợ chợ vẫn đông
    chợ búa
Tập tin:Cai Rang floating market (15724707578).jpg
Chợ nổi Cái Răng, Cần Thơ