Bước tới nội dung
Trình đơn chính
Trình đơn chính
chuyển sang thanh bên
ẩn
Điều hướng
Trang Chính
Thay đổi gần đây
Trang ngẫu nhiên
Ủng hộ TNTV
Gợi ý thêm mục từ
Đăng kí quản trị viên
Hỗ trợ chi phí
Tìm kiếm
Tìm kiếm
Giao diện
Tạo tài khoản
Đăng nhập
Công cụ cá nhân
Tạo tài khoản
Đăng nhập
Nội dung
chuyển sang thanh bên
ẩn
Đầu
1
Từ cùng gốc
2
Nguồn tham khảo
Đóng mở mục lục
Lụa
Trang
Thảo luận
Tiếng Việt
Đọc
Xem mã nguồn
Xem lịch sử
Công cụ
Công cụ
chuyển sang thanh bên
ẩn
Tác vụ
Đọc
Xem mã nguồn
Xem lịch sử
Chung
Các liên kết đến đây
Thay đổi liên quan
Trang đặc biệt
Tải về bản in
Liên kết thường trực
Thông tin trang
Giao diện
chuyển sang thanh bên
ẩn
Từ Từ nguyên Tiếng Việt
(
Hán trung cổ
)
縷
(
lũ
)
/lɨo
X
/
("sợi tơ")
→
(
Proto-Vietic
)
/*luaʔ
[1]
/
[cg1]
vải dệt bằng tơ, mỏng, mềm và mịn; lá chuối hoặc lá cau còn xanh, dùng để gói bánh hoặc chả
con đường
tơ
lụa
gấm
vóc
lụa
là
chả
lụa
giò
lụa
Tập tin:Quế hồng điệp 6.jpg
Vải lụa vân quế hồng điệp (Hà Đông)
Tập tin:Giò lụa.jpg
Giò lụa
Từ cùng gốc
^
(
Mường
)
lũa
(
Chứt
)
/lua⁴/
(Mã Liềng)
(
Maleng
)
/lua⁴/
(Khả Phong)
(
Thổ
)
/lua⁴/
Nguồn tham khảo
^
Ferlus, M. (2007).
Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon)
[Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.
Thể loại
:
Hán
Hán trung cổ
Proto-Vietic
Trang có sử dụng tập tin không tồn tại