Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Mùa màng
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
mùa
+
(
Hán thượng cổ
)
忙
(
mang
)
/*maːŋ/
("bận rộn")
mùa cấy trồng, sản xuất nông nghiệp nói chung
[a]
 
mùa màng
bội
thu
mùa màng
thất
bát
chăm
sóc
mùa màng
Chú thích
^
Mùa màng
là mượn từ tiếng Hán
忙
(
mang
)
月
(
nguyệt
)
, chỉ những tháng bận rộn của người làm nông.