Mày
(Đổi hướng từ Mầy)
- (Hán thượng cổ)
眉 /*mr[ə][r]/ [cg1] phần lông mọc thành hai dải bên trên mắt người - (Proto-Mon-Khmer) /*mi(i)ʔ [1]/ → (Proto-Vietic) /*miː [2]/ [cg2] từ xưng hô gọi người ngang hàng hoặc kém hơn mình, với ý thân mật hoặc coi thường; (cũng) mầy