Nối
- (Proto-Vietic) /*ɗoːlʔ [1]/ [cg1] làm cho hai vật dài gắn liền theo chiều dọc; (nghĩa chuyển) làm cho hai vật độc lập có liên kết với nhau; (nghĩa chuyển) tiếp tục, liên tục không đứt quãng

Nguồn tham khảo
- ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.